Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › not bother

not bother

A2 v. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
không buồn/không thèm làm (vì thấy không đáng)
UK /ˌnɒt ˈbɒðə/ · US /ˌnɒt ˈbɒðə/
It was only a short trip, so I did not bother taking a big bag.
→ Chuyến đi ngắn thôi nên tôi chẳng buồn mang túi lớn.
Collocations
not bother to do somethingnot bother doing something
Không làm điều gì vì thấy không cần hoặc quá phiền. Theo sau là "to do" hoặc "-ing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...