Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › have a shower

have a shower

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
tắm vòi sen
UK /ˌhæv ə ˈʃaʊə/ · US /ˌhæv ə ˈʃaʊə/
I always have a cold shower after playing football.
→ Tôi luôn tắm nước lạnh sau khi đá bóng.
Tắm dưới vòi sen. Anh-Mỹ hay dùng "take a shower".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...