Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › have a shave

have a shave

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
cạo râu
UK /ˌhæv ə ˈʃeɪv/ · US /ˌhæv ə ˈʃeɪv/
He needs to have a shave before the interview.
→ Anh ấy cần cạo râu trước buổi phỏng vấn.
Họ từ
shave (v.)shaver (n.)
Cạo râu trên mặt. Cũng nói "shave" (v.): "He shaves every morning."

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...