Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housework

/ˈhaʊswɜːk/ A2

Nghĩa

việc nhà n.

Định nghĩa · Tasks related to maintaining a home.

“Housework takes up most of my Sunday morning.”Việc nhà chiếm gần hết buổi sáng Chủ nhật của tôi.

Ghi chú · Công việc dọn dẹp, giữ nhà sạch. Không đếm được. Khác "homework" (bài tập về nhà).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...