housework
/ˈhaʊswɜːk/ A2
Nghĩa
việc nhà
n.
Định nghĩa · Tasks related to maintaining a home.
“Housework takes up most of my Sunday morning.”Việc nhà chiếm gần hết buổi sáng Chủ nhật của tôi.
Ghi chú · Công việc dọn dẹp, giữ nhà sạch. Không đếm được. Khác "homework" (bài tập về nhà).