Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › make the bed

make the bed

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
dọn giường, sửa soạn giường
UK /ˌmeɪk ðə ˈbed/ · US /ˌmeɪk ðə ˈbed/
My mum taught me to make my bed as soon as I get up.
→ Mẹ dạy tôi dọn giường ngay khi ngủ dậy.
Collocations
make your bed
Kéo thẳng ga, chăn cho gọn. Dùng "make", không phải "do".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...