Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › ironing

ironing

A2 n. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
việc là (ủi); quần áo cần là
UK /ˈaɪənɪŋ/ · US /ˈaɪənɪŋ/
There is a big pile of ironing on the chair.
→ Có một chồng quần áo cần là trên ghế.
Chữ đầu đọc /ˈaɪən/ (âm "r" gần như câm). Danh từ không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...