Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › go shopping

go shopping

A2 phr. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
đi mua sắm (giải trí, mua quần áo...)
UK /ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/ · US /ˌɡəʊ ˈʃɒpɪŋ/
We went shopping for new clothes before Tết.
→ Chúng tôi đi mua sắm quần áo mới trước Tết.
Đi mua sắm như hoạt động giải trí. So với "do the shopping" (mua đồ thiết yếu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...