Từ vựng A2

Chủ đề Sinh hoạt hằng ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spare time

/ˌspeə ˈtaɪm/ A2

Nghĩa

thời gian rảnh rỗi n.

Định nghĩa · Time when you are not working or busy.

“In my spare time, I like to draw and learn English.”Lúc rảnh, tôi thích vẽ và học tiếng Anh.

Đồng nghĩa free time

Ghi chú · Thời gian không phải làm việc/học. Đồng nghĩa "free time".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...