Kho từ › Sinh hoạt hằng ngày › eat out

eat out

A2 phr. v. 📁 Sinh hoạt hằng ngày EVU-PI
ăn ngoài (ở nhà hàng, quán)
UK /ˌiːt ˈaʊt/ · US /ˌiːt ˈaʊt/
We eat out at a small phở restaurant on special days.
→ Vào những dịp đặc biệt, chúng tôi ăn ngoài ở một quán phở nhỏ.
Đồng nghĩa
eat in (opp)
Ăn ở nhà hàng thay vì ở nhà. Trái nghĩa: "eat in" (ăn ở nhà).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...