Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prefer

/prɪˈfɜː/ B1

Nghĩa

thích hơn v.

Định nghĩa · To like one thing more than another.

“I prefer coffee to tea in the morning.”Tôi thích cà phê hơn trà vào buổi sáng.

“I prefer walking to driving when the weather is nice.”Tôi thích đi bộ hơn lái xe khi trời đẹp.

Họ từ preference (n.)

Ghi chú · “prefer A TO B” (KHÔNG “than”). Với động từ: “prefer doing to doing” hoặc “prefer to do”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...