Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › I don't mind...

I don't mind...

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
tôi thấy cũng được, không phiền...
UK /aɪ dəʊnt ˈmaɪnd/ · US /aɪ dəʊnt ˈmaɪnd/
I don't mind jazz — it's OK to study to.
→ Nhạc jazz với tôi cũng được — nghe khi học cũng ổn.
Nghĩa trung tính “không thích cũng không ghét”. Sau đó dùng danh từ hoặc V-ing (“I don’t mind waiting”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...