Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I don't mind...

/aɪ dəʊnt ˈmaɪnd/ B1

Nghĩa

tôi thấy cũng được, không phiền... phr.

Định nghĩa · A phrase to indicate no strong feelings about something.

“I don't mind jazz — it's OK to study to.”Nhạc jazz với tôi cũng được — nghe khi học cũng ổn.

Ghi chú · Nghĩa trung tính “không thích cũng không ghét”. Sau đó dùng danh từ hoặc V-ing (“I don’t mind waiting”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...