Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

So do I

/ˈsəʊ də ˈaɪ/ B1

Nghĩa

tôi cũng vậy (đồng ý với câu khẳng định) phr.

Định nghĩa · A phrase to show agreement with a positive statement.

“‘I love Vietnamese food.’ ‘So do I!’”“Tôi thích đồ ăn Việt Nam.” “Tôi cũng vậy!”

Đồng nghĩa Me too

Ghi chú · Đáp lại câu KHẲNG ĐỊNH. Đổi trợ động từ cho khớp: “So am I”, “So can I”. Thân mật: “Me too”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...