Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › So do I

So do I

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
tôi cũng vậy (đồng ý với câu khẳng định)
UK /ˈsəʊ də ˈaɪ/ · US /ˈsəʊ də ˈaɪ/
‘I love Vietnamese food.’ ‘So do I!’
→ “Tôi thích đồ ăn Việt Nam.” “Tôi cũng vậy!”
Đồng nghĩa
Me too
Đáp lại câu KHẲNG ĐỊNH. Đổi trợ động từ cho khớp: “So am I”, “So can I”. Thân mật: “Me too”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...