Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can't stand...

/aɪ kɑːnt ˈstænd/ B1

Nghĩa

tôi không chịu nổi..., rất ghét... phr.

Định nghĩa · A phrase to express strong dislike for something.

“I can't stand getting up early at the weekend.”Tôi không chịu nổi việc dậy sớm vào cuối tuần.

Đồng nghĩa I hate

Ghi chú · Cách nói mạnh = “ghét rất nhiều” (thân mật). Sau đó dùng danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...