Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I'm really into...

/aɪm ˈrɪəli ˈɪntə/ B1

Nghĩa

tôi rất mê/thích... (thân mật) phr.

Định nghĩa · A phrase to express strong liking for something.

“I'm really into pop music at the moment.”Dạo này tôi rất mê nhạc pop.

“My brother is really into football.”Anh trai tôi rất mê bóng đá.

Ghi chú · Văn nói thân mật, nghĩa “thích rất nhiều”. Sau “into” dùng danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...