I'm really into...
/aɪm ˈrɪəli ˈɪntə/ B1
Nghĩa
tôi rất mê/thích... (thân mật)
phr.
Định nghĩa · A phrase to express strong liking for something.
“I'm really into pop music at the moment.”Dạo này tôi rất mê nhạc pop.
“My brother is really into football.”Anh trai tôi rất mê bóng đá.
Ghi chú · Văn nói thân mật, nghĩa “thích rất nhiều”. Sau “into” dùng danh từ hoặc V-ing.