Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › I'm really into...

I'm really into...

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
tôi rất mê/thích... (thân mật)
UK /aɪm ˈrɪəli ˈɪntə/ · US /aɪm ˈrɪəli ˈɪntə/
I'm really into pop music at the moment.
→ Dạo này tôi rất mê nhạc pop.
My brother is really into football.→ Anh trai tôi rất mê bóng đá.
Văn nói thân mật, nghĩa “thích rất nhiều”. Sau “into” dùng danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...