Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I quite like...

/aɪ kwaɪt ˈlaɪk/ B1

Nghĩa

tôi khá thích... phr.

Định nghĩa · A phrase to show moderate liking for something.

“I quite like green tea, but I prefer coffee.”Tôi khá thích trà xanh, nhưng tôi thích cà phê hơn.

Ghi chú · “quite” làm nhẹ đi: thích nhưng không phải mê. Anh-Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...