I quite like...
/aɪ kwaɪt ˈlaɪk/ B1
Nghĩa
tôi khá thích...
phr.
Định nghĩa · A phrase to show moderate liking for something.
“I quite like green tea, but I prefer coffee.”Tôi khá thích trà xanh, nhưng tôi thích cà phê hơn.
Ghi chú · “quite” làm nhẹ đi: thích nhưng không phải mê. Anh-Anh.