Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interest

/ˈɪntrəst/ B1

Nghĩa

làm cho ai thấy hứng thú v.

Định nghĩa · To make someone feel curious or excited.

“Old maps really interest me.”Những tấm bản đồ cũ thực sự khiến tôi thấy hứng thú.

Ghi chú · Chủ ngữ là VẬT gây hứng thú: “History interests me.” = Tôi thấy lịch sử thú vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...