Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › interest

interest

B1 v. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
làm cho ai thấy hứng thú
UK /ˈɪntrəst/ · US /ˈɪntrəst/
Old maps really interest me.
→ Những tấm bản đồ cũ thực sự khiến tôi thấy hứng thú.
Chủ ngữ là VẬT gây hứng thú: “History interests me.” = Tôi thấy lịch sử thú vị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...