Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I'm not very keen on...

/aɪm nɒt ˈveri ˈkiːn ɒn/ B1

Nghĩa

tôi không thích... lắm phr.

Định nghĩa · A phrase to show limited liking for something.

“I'm not very keen on horror films.”Tôi không thích phim kinh dị lắm.

Đồng nghĩa I'm not really into

Ghi chú · “keen on” = thích. Phủ định nhẹ nhàng để chê. Sau “on” dùng danh từ/V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...