Neither do I
/ˈnaɪðə də ˈaɪ/ B1
Nghĩa
tôi cũng không (đồng ý với câu phủ định)
phr.
Định nghĩa · A phrase to show agreement with a negative statement.
“‘I don't like getting up early.’ ‘Neither do I.’”“Tôi không thích dậy sớm.” “Tôi cũng không.”
Đồng nghĩa
Me neither
Ghi chú · Đáp lại câu PHỦ ĐỊNH. Đổi trợ động từ: “Neither am I”, “Neither can I”. Thân mật: “Me neither”.