Từ vựng B1

Chủ đề Thích, ghét, thái độ và sở thích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Neither do I

/ˈnaɪðə də ˈaɪ/ B1

Nghĩa

tôi cũng không (đồng ý với câu phủ định) phr.

Định nghĩa · A phrase to show agreement with a negative statement.

“‘I don't like getting up early.’ ‘Neither do I.’”“Tôi không thích dậy sớm.” “Tôi cũng không.”

Đồng nghĩa Me neither

Ghi chú · Đáp lại câu PHỦ ĐỊNH. Đổi trợ động từ: “Neither am I”, “Neither can I”. Thân mật: “Me neither”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...