Kho từ › Thích, ghét, thái độ và sở thích › Neither do I

Neither do I

B1 phr. 📁 Thích, ghét, thái độ và sở thích EVU-PI
tôi cũng không (đồng ý với câu phủ định)
UK /ˈnaɪðə də ˈaɪ/ · US /ˈnaɪðə də ˈaɪ/
‘I don't like getting up early.’ ‘Neither do I.’
→ “Tôi không thích dậy sớm.” “Tôi cũng không.”
Đồng nghĩa
Me neither
Đáp lại câu PHỦ ĐỊNH. Đổi trợ động từ: “Neither am I”, “Neither can I”. Thân mật: “Me neither”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...