owe
/əʊ/ B1
Nghĩa
nợ, còn phải trả (tiền cho ai)
v.
Định nghĩa · To have a debt to someone for money.
“I still owe my friend 200,000 dong for the concert ticket.”Tôi vẫn còn nợ bạn 200.000 đồng tiền vé xem nhạc.
Cụm hay dùng
owe somebody money
Ghi chú · Phải trả tiền cho ai. "Owe somebody something". Chữ "w" câm: đọc /əʊ/.