owe
Nghĩa thường dùng
“I owe you twenty dollars.”Tôi nợ bạn hai mươi đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
owe
/ou/
động từ
- nợ, hàm ơn
- I owe you for your services: tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
- có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
- we owe to Newton the principle of gravitation: chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn
thành ngữ
- to owe somebody a grudge
- (xem) grudge
Định nghĩa tiếng Anh
v. be obliged to pay or repay v. be indebted to, in an abstract or intellectual sense v. be in debt