Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owe

/ou/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2979

Nghĩa thường dùng

nợ động từ

“I owe you twenty dollars.”Tôi nợ bạn hai mươi đô la.

Trái nghĩa repaysettle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

owe

/ou/

động từ

  • nợ, hàm ơn
    • I owe you for your services: tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  • có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
    • we owe to Newton the principle of gravitation: chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn

thành ngữ

  1. to owe somebody a grudge
    • (xem) grudge
Định nghĩa tiếng Anh

v. be obliged to pay or repay v. be indebted to, in an abstract or intellectual sense v. be in debt

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...