Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2979

owe

/ou/

động từ

  • nợ, hàm ơn
    • I owe you for your services: tôi chịu ơn anh về những việc anh giúp
  • có được (cái gì...), nhờ ở (ai)
    • we owe to Newton the principle of gravitation: chúng ta có nguyên lý về trọng lực là nhờ ở Niu-tơn

thành ngữ

  1. to owe somebody a grudge
    • (xem) grudge
Trái nghĩa repaysettle
Định nghĩa tiếng Anh

v. be obliged to pay or repay\nv. be indebted to, in an abstract or intellectual sense\nv. be in debt

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...