earn
/ɜːn/ B1
Nghĩa
kiếm (tiền nhờ làm việc)
v.
Định nghĩa · To receive money as payment for work done.
“He earns a good salary as a software engineer.”Anh ấy kiếm được mức lương tốt với nghề kỹ sư phần mềm.
Cụm hay dùng
earn moneyearn a living
Họ từ
earnings (n.)
Ghi chú · Nhận tiền nhờ lao động. "Earn a living" = kiếm sống.