save up
/ˌseɪv ˈʌp/ B1
Nghĩa
để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu)
phr.
Định nghĩa · To save money for a specific purpose.
“He's saving up to buy a new laptop for university.”Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.
Cụm hay dùng
save up for something
Ghi chú · Thường "save up for something". "up" thêm ý tích luỹ dần dần cho đủ.