Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save up

/ˌseɪv ˈʌp/ B1

Nghĩa

để dành tiền, tích cóp (cho mục tiêu) phr.

Định nghĩa · To save money for a specific purpose.

“He's saving up to buy a new laptop for university.”Cậu ấy đang để dành tiền mua laptop mới cho việc học đại học.

Cụm hay dùng save up for something

Ghi chú · Thường "save up for something". "up" thêm ý tích luỹ dần dần cho đủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...