Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give up

/ˌɡɪv ˈʌp/ B1

Nghĩa

từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc phr.

Định nghĩa · To stop doing something you used to do.

“My uncle gave up smoking two years ago.”Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.

“Don't give up — you're almost at the finish line.”Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.

Đồng nghĩa quitstop

Ghi chú · Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...