Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › give up

give up

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc
UK /ˌɡɪv ˈʌp/ · US /ˌɡɪv ˈʌp/
My uncle gave up smoking two years ago.
→ Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.
Don't give up — you're almost at the finish line.→ Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.
Đồng nghĩa
quitstop
Collocations
give up smokinggive up doing something
Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...