give up
/ˌɡɪv ˈʌp/ B1
Nghĩa
từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc
phr.
Định nghĩa · To stop doing something you used to do.
“My uncle gave up smoking two years ago.”Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.
“Don't give up — you're almost at the finish line.”Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.
Cụm hay dùng
give up smokinggive up doing something
Ghi chú · Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.