Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › pick up

pick up

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
nhặt lên; đón (ai bằng xe)
UK /ˌpɪk ˈʌp/ · US /ˌpɪk ˈʌp/
She bent down to pick up the pen from the floor.
→ Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút trên sàn.
My dad will pick me up at the station at seven.→ Bố tôi sẽ đón tôi ở ga lúc bảy giờ.
Collocations
pick something uppick somebody up
Đa nghĩa: (1) nhặt lên khỏi mặt đất; (2) đón người (thường bằng ô tô). Tách được: pick somebody up.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...