Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up

/ˌpɪk ˈʌp/ B1

Nghĩa

nhặt lên; đón (ai bằng xe) phr.

Định nghĩa · To lift something from a surface or to collect someone.

“She bent down to pick up the pen from the floor.”Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút trên sàn.

“My dad will pick me up at the station at seven.”Bố tôi sẽ đón tôi ở ga lúc bảy giờ.

Ghi chú · Đa nghĩa: (1) nhặt lên khỏi mặt đất; (2) đón người (thường bằng ô tô). Tách được: pick somebody up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...