Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › wake up

wake up

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
thức dậy, tỉnh giấc
UK /ˌweɪk ˈʌp/ · US /ˌweɪk ˈʌp/
I usually wake up at six o'clock to study English.
→ Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ để học tiếng Anh.
Collocations
wake up earlywake somebody up
Tách được: wake somebody up (đánh thức ai). "up" ở đây gần như không đổi nghĩa động từ. Bất quy tắc: wake – woke – woken.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...