Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › give away

give away

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
cho đi, tặng không (không lấy tiền)
UK /ˌɡɪv əˈweɪ/ · US /ˌɡɪv əˈweɪ/
She gave away most of her old clothes to a charity shop.
→ Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ cho một cửa hàng từ thiện.
Đồng nghĩa
donate
Collocations
give something awaygive away a prize
Họ từ
giveaway (n.)
Tách được: give something away = cho ai đó mà không lấy tiền. Bất quy tắc: give – gave – given.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...