give away
/ˌɡɪv əˈweɪ/ B1
Nghĩa
cho đi, tặng không (không lấy tiền)
phr.
Định nghĩa · To give something for free.
“She gave away most of her old clothes to a charity shop.”Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ cho một cửa hàng từ thiện.
Ghi chú · Tách được: give something away = cho ai đó mà không lấy tiền. Bất quy tắc: give – gave – given.