Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find out

/ˌfaɪnd ˈaʊt/ B1

Nghĩa

tìm ra, phát hiện (thông tin) phr.

Định nghĩa · To discover or learn information.

“I went online to find out the opening times of the museum.”Tôi lên mạng để tìm ra giờ mở cửa của bảo tàng.

“How did you find out my phone number?”Làm sao bạn biết được số điện thoại của tôi vậy?

Đồng nghĩa discoverlearn

Ghi chú · Tách được: find something out. Nhấn vào việc CÓ được thông tin. Bất quy tắc: find – found – found.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...