find out
Nghĩa
Định nghĩa · To discover or learn information.
“I went online to find out the opening times of the museum.”Tôi lên mạng để tìm ra giờ mở cửa của bảo tàng.
“How did you find out my phone number?”Làm sao bạn biết được số điện thoại của tôi vậy?
Ghi chú · Tách được: find something out. Nhấn vào việc CÓ được thông tin. Bất quy tắc: find – found – found.