Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › find out

find out

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
tìm ra, phát hiện (thông tin)
UK /ˌfaɪnd ˈaʊt/ · US /ˌfaɪnd ˈaʊt/
I went online to find out the opening times of the museum.
→ Tôi lên mạng để tìm ra giờ mở cửa của bảo tàng.
How did you find out my phone number?→ Làm sao bạn biết được số điện thoại của tôi vậy?
Đồng nghĩa
discoverlearn
Collocations
find out the truthfind something out
Tách được: find something out. Nhấn vào việc CÓ được thông tin. Bất quy tắc: find – found – found.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...