Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall over

/ˌfɔːl ˈəʊvə/ B1

Nghĩa

ngã, té (xuống đất) phr.

Định nghĩa · To fall down to the ground.

“The little boy fell over while he was running in the park.”Cậu bé ngã khi đang chạy trong công viên.

“Be careful on the wet floor so you don't fall over.”Cẩn thận sàn ướt kẻo bị ngã.

Đồng nghĩa triptumble
Họ từ fall (n.)

Ghi chú · Verb + adverb, nội động từ nên KHÔNG tách. "over" thêm ý "đổ xuống đất". Bất quy tắc: fall – fell – fallen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...