Kho từ › Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa › fall over

fall over

B1 phr. 📁 Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa EVU-PI
ngã, té (xuống đất)
UK /ˌfɔːl ˈəʊvə/ · US /ˌfɔːl ˈəʊvə/
The little boy fell over while he was running in the park.
→ Cậu bé ngã khi đang chạy trong công viên.
Be careful on the wet floor so you don't fall over.→ Cẩn thận sàn ướt kẻo bị ngã.
Đồng nghĩa
triptumble
Collocations
fall overtrip and fall over
Họ từ
fall (n.)
Verb + adverb, nội động từ nên KHÔNG tách. "over" thêm ý "đổ xuống đất". Bất quy tắc: fall – fell – fallen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...