Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính)

30 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/trend/
n.
xu hướng, chiều hướng (biến động)
Sales figures show a clear trend towards online shopping in Vietnam.
Số liệu bán hàng cho thấy một xu hướng rõ ràng chuyển sang mua sắm trực tuyến ở Việt Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩatendencymovement
Cụm hay dùnga clear trenda growing trendan upward trend
Họ từtrendy (adj.)
Trong kinh doanh, "trends" chỉ chiều biến động của doanh số hay giá. "An upward/downward trend" = xu hướng tăng/giảm.
/seɪlz/
n.
doanh số, lượng hàng bán ra
The shop's sales went up sharply during the Tet holiday.
Doanh số của cửa hàng tăng mạnh trong dịp Tết.
Chi tiết
Cụm hay dùngsales risesales fallincrease sales
Họ từsell (v.)sale (n.)
Số nhiều "sales" = tổng lượng/tiền hàng bán ra. Khác "a sale" (đợt giảm giá) và "for sale" (rao bán).
/raɪz/
v.
tăng lên, đi lên
House prices have risen by 15% in Da Nang this year.
Giá nhà ở Đà Nẵng đã tăng 15% trong năm nay.
Chi tiết
Sales rose gradually over the summer months.Doanh số tăng dần trong những tháng hè.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngprices riserise byrise sharply
Họ từrise (n.)
Bất quy tắc: rise – rose – risen. Nội động từ, KHÔNG có tân ngữ (đừng nói "rise prices" — dùng "raise prices"). Tăng bao nhiêu: "rise by 10%".
/ɪnˈkriːs/
v.
tăng, làm tăng
The company increased its prices after the cost of materials went up.
Công ty đã tăng giá sau khi chi phí nguyên liệu tăng.
Chi tiết
Đồng nghĩarisego up
Cụm hay dùngincrease salesincrease by
Họ từincrease (n.)
Vừa nội động từ (sales increased) vừa ngoại động từ (increase prices). Trọng âm động từ /ɪnˈkriːs/, danh từ /ˈɪŋkriːs/. Trái nghĩa "decrease".
/fɔːl/
v.
giảm, rơi xuống
Sales fell from 8,000 to 6,500 units after the price rise.
Doanh số giảm từ 8.000 xuống 6.500 sản phẩm sau khi tăng giá.
Chi tiết
Đồng nghĩadecreasego downdrop
Cụm hay dùngprices fallfall sharplyfall from ... to ...
Họ từfall (n.)
Bất quy tắc: fall – fell – fallen. Trái nghĩa "rise". Giảm từ X xuống Y: "fall from X to Y".
/dɪˈkriːs/
v.
giảm, giảm bớt
Demand for face masks decreased sharply after the pandemic ended.
Nhu cầu khẩu trang giảm mạnh sau khi đại dịch kết thúc.
Chi tiết
Đồng nghĩafalldropgo down
Cụm hay dùngdecrease bya decrease of
Họ từdecrease (n.)
Trái nghĩa "increase". Danh từ "a decrease of 10%" = mức giảm 10%. Trọng âm động từ /dɪˈkriːs/, danh từ /ˈdiːkriːs/.
/ˈslaɪtli/
adv.
hơi, một chút
This shirt is slightly bigger than the one I tried on before.
Chiếc áo này hơi rộng hơn chiếc tôi vừa thử.
Chi tiết
Đồng nghĩaa bita little
Họ từslight (adj.)
Khác "a bit/a little", "slightly" CÓ thể đứng trước cụm "tính từ + danh từ": "a slightly bigger size".
/ˈɡrædʒuəli/
adv.
dần dần, từ từ
The number of customers grew gradually over several years.
Số khách hàng tăng dần trong nhiều năm.
Chi tiết
Đồng nghĩaslowlysteadily
Cụm hay dùngrise graduallygradually increase
Họ từgradual (adj.)
Chỉ sự thay đổi chậm, đều trong thời gian dài. Danh từ đi kèm: "a gradual rise in prices".
/ˈʃɑːpli/
adv.
mạnh, đột ngột (và nhiều)
Fuel prices rose sharply after the news, worrying many drivers.
Giá xăng tăng mạnh sau tin tức, khiến nhiều tài xế lo lắng.
Chi tiết
Đồng nghĩasteeplysuddenly
Cụm hay dùngrise sharplyfall sharply
Họ từsharp (adj.)
Chỉ thay đổi nhanh và lớn. Danh từ: "a sharp fall in sales" (sụt giảm mạnh).
/ˌsteɪ ðə ˈseɪm/
phr.
giữ nguyên, không đổi
If prices don't rise or fall, we say they stay the same.
Nếu giá không tăng cũng không giảm, ta nói giá giữ nguyên.
Chi tiết
Đồng nghĩaremain the samestay steady
Cụm hay dùngprices stay the same
Dùng khi không có thay đổi. Có thể thay bằng "remain the same" (trang trọng hơn).
/ˈprɒfɪt/
n.
lợi nhuận, tiền lãi
The bakery made a profit of fifty million dong in its first year.
Tiệm bánh thu được lợi nhuận năm mươi triệu đồng trong năm đầu.
Chi tiết
Đồng nghĩagainearnings
Cụm hay dùngmake a profita profit of
Họ từprofitable (adj.)
Tiền còn lại sau khi trừ mọi chi phí. Mẫu: "make a profit of + số tiền". Trái nghĩa "loss".
/lɒs/
n.
khoản lỗ, sự thua lỗ
The restaurant made a loss during the first months of the lockdown.
Nhà hàng bị lỗ trong những tháng đầu phong toả.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a lossa heavy loss
Họ từlose (v.)
Trái nghĩa "profit". "Make a loss" = làm ăn thua lỗ. Khác "lose" (động từ: mất, thua).
/ɪˈkɒnəmi/
n.
nền kinh tế
Vietnam's economy has been improving steadily in recent years.
Nền kinh tế Việt Nam đã cải thiện đều đặn trong những năm gần đây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga strong economythe economy improvesthe economy grows
Họ từeconomic (adj.)economics (n.)
Hệ thống thương mại, công nghiệp và tiền tệ của một nước. "Economic" (thuộc kinh tế) khác "economical" (tiết kiệm).
/saɪn/
v.
ký (tên)
Please sign your name at the bottom of the form.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối biểu mẫu.
Chi tiết
Cụm hay dùngsign a contractsign your name
Họ từsignature (n.)
Động từ của "signature". "Sign" (ký) khác danh từ "sign" (biển báo, dấu hiệu) dù viết giống nhau.
/ləʊn/
n.
khoản vay, tiền vay
They took out a bank loan to open their coffee shop.
Họ vay ngân hàng để mở quán cà phê.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake out a loana bank loanpay back a loan
Họ từlend (v.)
Tiền bạn vay (thường từ ngân hàng) và phải trả lại kèm lãi. "Take out a loan" = vay tiền.
/ɪnˈfleɪʃn/
n.
lạm phát
High inflation means the price of food keeps going up.
Lạm phát cao nghĩa là giá thực phẩm cứ tăng lên.
Chi tiết
Cụm hay dùnghigh inflationinflation rises
Họ từinflate (v.)
Tốc độ tăng chung của giá cả. Danh từ không đếm được — không nói "an inflation".
/ˌɡrəʊɪŋ ˈfɪəz/
phr.
nỗi lo ngày càng lớn
There are growing fears that interest rates will rise again.
Có nỗi lo ngày càng lớn rằng lãi suất sẽ lại tăng.
Chi tiết
Đồng nghĩaincreasing worries
Cụm hay dùnggrowing fears that ...
Cụm hay gặp trong tin kinh tế: "growing" (đang tăng) + "fears" (nỗi lo). Thường theo sau "that + mệnh đề".
/ˈɪntrəst reɪt/
n.
lãi suất
When the interest rate goes up, loans become more expensive.
Khi lãi suất tăng, các khoản vay trở nên đắt đỏ hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùnginterest rates risea high interest rate
Họ từinterest (n.)
Mức lãi tính theo phần trăm khi vay tiền. "Interest rates go up by 2%" = lãi suất tăng thêm 2 điểm phần trăm.
/ˈɪntrəst/
v.
làm cho ai thấy hứng thú
Old maps really interest me.
Những tấm bản đồ cũ thực sự khiến tôi thấy hứng thú.
Chi tiết
Chủ ngữ là VẬT gây hứng thú: “History interests me.” = Tôi thấy lịch sử thú vị.
/tʃɑːdʒ/
v.
tính phí, thu (tiền)
The bank charges you interest on the money you borrow.
Ngân hàng tính lãi trên số tiền bạn vay.
Chi tiết
How much do they charge for delivery?Họ thu bao nhiêu tiền phí giao hàng?
Cụm hay dùngcharge a feecharge interest
Họ từcharge (n.)
Yêu cầu ai trả tiền cho hàng hoá hay dịch vụ. Mẫu: "charge somebody for something".
/pə ˈsent/
n.
phần trăm (%)
About ninety per cent of the class handed in the homework on time.
Khoảng chín mươi phần trăm lớp nộp bài tập đúng hạn.
Chi tiết
Họ từpercentage (n.)
26% đọc là "twenty-six per cent". Anh-Anh viết tách "per cent"; Anh-Mỹ viết liền "percent".
/pəˈsentɪdʒ/
n.
tỉ lệ phần trăm
What percentage of your pocket money do you spend on books?
Bạn dành bao nhiêu phần trăm tiền tiêu vặt cho sách?
Chi tiết
Cụm hay dùnga high percentagea large percentage
Dùng "percentage" khi không nêu con số; dùng "per cent" khi có số cụ thể: "20 per cent".
/ˈfɪɡəz/
n.
số liệu, các con số
The latest sales figures show that trade has risen again.
Số liệu bán hàng mới nhất cho thấy giao thương lại tăng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsales figuresthe latest figures
Họ từfigure (n.)
Số ở dạng con số (vd 500). "Sales figures" = số liệu doanh thu. "Figure" còn nghĩa "nhân vật" hay "vóc dáng".
/treɪd/
n.
thương mại, giao thương
Trade between Vietnam and Japan has grown for the fifth year in a row.
Giao thương giữa Việt Nam và Nhật Bản đã tăng năm thứ năm liên tiếp.
Chi tiết
Cụm hay dùngtrade betweeninternational trade
Họ từtrade (v.)trader (n.)
Việc mua bán, đặc biệt là giữa các nước. Cũng là động từ: "trade with a country".
/ɪn ə ˈrəʊ/
phr.
liên tiếp, liên tục
Our team has won three matches in a row.
Đội chúng tôi đã thắng ba trận liên tiếp.
Chi tiết
Đồng nghĩain successionrunning
Cụm hay dùngfor the third year in a row
Nhiều lần nối tiếp nhau không gián đoạn. "The fifth year in a row" = năm thứ năm liên tiếp.
/ˈvæljuː/
n.
giá trị (bán được)
The value of the house has risen since the new road was built.
Giá trị căn nhà đã tăng kể từ khi có con đường mới.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe value ofrise in valuefall in value
Họ từvaluable (adj.)
Số tiền một thứ có thể bán được. "Rise/fall in value" = tăng/giảm giá trị.
/ˈkwɔːtə/
n.
quý (ba tháng)
The company's profits rose in the last quarter of the year.
Lợi nhuận công ty tăng trong quý cuối năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe first quarterin the last quarter
Trong kinh doanh, "quarter" = một quý = ba tháng (một năm có bốn quý). Nghĩa thường: một phần tư (1/4).
/reɪz/
v.
tăng, nâng lên
The shop raised its prices when the rent went up.
Cửa hàng đã tăng giá khi tiền thuê tăng.
Chi tiết
Đồng nghĩaincreaseput up
Cụm hay dùngraise pricesraise money
Ngoại động từ (phải có tân ngữ): "raise prices". Đừng nhầm với "rise" (nội động từ). raise – raised – raised (có quy tắc) khác rise – rose – risen.
/rɪˈseʃn/
n.
suy thoái kinh tế
Many small shops closed during the recession.
Nhiều cửa hàng nhỏ đã đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
Chi tiết
Cụm hay dùngcome out of recessionbe in recession
Giai đoạn nền kinh tế đi xuống, làm ăn khó khăn. "Come out of recession" = thoát khỏi suy thoái.
/ˌpeɪ ˈbæk/
phr. v.
trả lại, hoàn trả (tiền vay)
If you borrow 100 dollars at 15% interest, you have to pay back 115.
Nếu bạn vay 100 đô với lãi 15%, bạn phải trả lại 115 đô.
Chi tiết
Đồng nghĩarepay
Cụm hay dùngpay back a loan
Cụm động từ tách được: "pay it back" hoặc "pay back the loan". Danh từ liên quan: "repayment".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...