Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › painful

painful

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
đau đớn, gây đau
UK /ˈpeɪnfl/ · US /ˈpeɪnfl/
The injection was a bit painful, but it was over quickly.
→ Mũi tiêm hơi đau một chút, nhưng qua nhanh thôi.
Đồng nghĩa
sore
Collocations
a painful injection
Họ từ
pain (n.)painless (adj.)
Danh từ "pain" + -ful → "gây đau". Trái nghĩa dùng -less: painless (không đau).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...