Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national

/ˈnæʃnəl/ B1

Nghĩa

thuộc quốc gia, toàn quốc adj.

Định nghĩa · Related to a country or nation.

“Tet is the most important national holiday in Vietnam.”Tết là ngày lễ toàn quốc quan trọng nhất ở Việt Nam.

Ghi chú · Danh từ "nation" + -al → "thuộc về cả nước". VD: a national holiday = ngày lễ của toàn quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...