| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmjuːzɪkl/
|
adj. |
thuộc âm nhạc, có tính nhạc
She comes from a musical family; everyone plays an instrument.
Cô ấy sinh ra trong một gia đình yêu nhạc; ai cũng chơi một loại nhạc cụ.
Chi tiếtCụm hay dùnga musical instrument
Họ từmusic (n.)musician (n.)
Danh từ "music" + hậu tố -al → tính từ. Hậu tố -al nghĩa "liên quan đến (danh từ)".
|
— |
|
/pəˈlɪtɪkl/
|
adj. |
thuộc chính trị
They avoided political topics at the family dinner.
Họ tránh các chủ đề chính trị trong bữa cơm gia đình.
Chi tiếtCụm hay dùnga political issuea political party
Họ từpolitics (n.)politician (n.)
Danh từ "politics" + -al → tính từ "liên quan đến chính trị".
|
— |
|
/ɪˈlektrɪkl/
|
adj. |
thuộc về điện
An electrical fault caused the lights to go out.
Một lỗi về điện khiến đèn tắt phụt.
Chi tiếtCụm hay dùngan electrical faultelectrical equipment
Họ từelectricity (n.)electric (adj.)
Danh từ "electricity" + -al → tính từ "liên quan đến điện".
|
— |
|
/ˈpɜːsənl/
|
adj. |
cá nhân, riêng tư
That is just my personal opinion, not a fact.
Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi, không phải sự thật.
Chi tiếtĐồng nghĩaprivate
Cụm hay dùnga personal opinion
Họ từperson (n.)personally (adv.)
Danh từ "person" + -al → "thuộc về một người". VD: a personal opinion = ý kiến của riêng một người.
|
— |
|
/ˈænjuəl/
|
adj. |
hằng năm, thường niên
The school holds an annual sports day every spring.
Trường tổ chức ngày hội thể thao thường niên vào mỗi mùa xuân.
Chi tiếtĐồng nghĩayearly
Cụm hay dùngan annual event
Họ từannually (adv.)
Tính từ đuôi -al chỉ "diễn ra mỗi năm một lần". VD: an annual ceremony = một nghi lễ hằng năm.
|
— |
|
/ˈnæʃnəl/
|
adj. |
thuộc quốc gia, toàn quốc
Tet is the most important national holiday in Vietnam.
Tết là ngày lễ toàn quốc quan trọng nhất ở Việt Nam.
Chi tiếtCụm hay dùnga national holiday
Họ từnation (n.)nationality (n.)
Danh từ "nation" + -al → "thuộc về cả nước". VD: a national holiday = ngày lễ của toàn quốc.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl/
|
adj. |
thuộc văn hoá
The old town has great cultural significance for local people.
Khu phố cổ mang ý nghĩa văn hoá lớn với người dân địa phương.
Chi tiếtCụm hay dùngcultural significancea cultural event
Họ từculture (n.)
Danh từ "culture" + -al (bỏ e) → tính từ. VD: cultural significance = ý nghĩa văn hoá.
|
— |
|
/trəˈdɪʃənl/
|
adj. |
truyền thống, cổ truyền
On Tet, many people wear traditional clothes such as ao dai.
Vào dịp Tết, nhiều người mặc trang phục truyền thống như áo dài.
Chi tiếtĐồng nghĩacustomary
Cụm hay dùngtraditional clothestraditional food
Họ từtradition (n.)
Danh từ "tradition" + -al → "theo phong cách có từ lâu đời". VD: traditional clothes = trang phục truyền thống.
|
— |
|
/ˈnɔːml/
|
adj. |
bình thường, thông thường
It is normal for children to wear western-style clothes now.
Bây giờ trẻ em mặc quần áo kiểu Tây là chuyện bình thường.
Chi tiếtĐồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùnga normal day
Họ từnormally (adv.)
Tính từ đuôi -al nghĩa "thường lệ, bình thường". Trạng từ: normally.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
|
adj. |
thú vị, đáng tận hưởng
It was a very enjoyable party, and we stayed until late.
Đó là một buổi tiệc rất vui, và chúng tôi ở lại đến khuya.
Chi tiếtĐồng nghĩapleasantfun
Cụm hay dùngan enjoyable party
Họ từenjoy (v.)enjoyment (n.)
Động từ "enjoy" + hậu tố -able → tính từ. Hậu tố -able nghĩa "có thể / đáng để (làm gì)".
|
— |
|
/ˈkʌmftəbl/
|
adj. |
thoải mái, dễ chịu
These new shoes are so comfortable that I can walk all day.
Đôi giày mới này thoải mái đến mức tôi đi cả ngày cũng được.
Chi tiếtĐồng nghĩacosy
Cụm hay dùnga comfortable chair
Họ từcomfort (n.)uncomfortable (adj.)
Hậu tố -able tạo tính từ. Thêm tiền tố un- để có nghĩa trái ngược: uncomfortable.
|
— |
|
/ˈsuːtəbl/
|
adj. |
phù hợp, thích hợp
This film is not suitable for very young children.
Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaappropriate
Cụm hay dùngsuitable for sb/sth
Họ từsuit (v.)unsuitable (adj.)
Động từ "suit" + -able → "hợp cho tình huống cụ thể". Trái nghĩa thêm un-: unsuitable.
|
— |
|
/rɪˈlaɪəbl/
|
adj. |
đáng tin cậy
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Chi tiếtĐồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable information
Họ từrely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.
|
— |
|
/ˈfæʃnəbl/
|
adj. |
hợp thời trang, đang mốt
That street is full of fashionable little coffee shops.
Con phố đó đầy những quán cà phê nhỏ hợp thời.
Chi tiếtĐồng nghĩastylishtrendy
Cụm hay dùngfashionable clothes
Họ từfashion (n.)unfashionable (adj.)
Danh từ "fashion" + -able → "đang thịnh hành, được nhiều người ưa". Trái nghĩa: unfashionable.
|
— |
|
/ˈriːznəbl/
|
adj. |
hợp lý (giá cả, quyết định)
The food here is tasty and the prices are reasonable.
Đồ ăn ở đây ngon mà giá cả cũng hợp lý.
Chi tiếtĐồng nghĩafairsensible
Cụm hay dùnga reasonable price
Họ từreason (n.)unreasonable (adj.)
Danh từ "reason" + -able → "hợp lẽ, không quá đáng". Trái nghĩa: unreasonable.
|
— |
|
/ˈsəʊʃəbl/
|
adj. |
hoà đồng, thích giao du
My roommate is very sociable and makes friends easily.
Bạn cùng phòng của tôi rất hoà đồng và dễ kết bạn.
Chi tiếtĐồng nghĩafriendlyoutgoing
Cụm hay dùnga sociable person
Họ từsociety (n.)unsociable (adj.)
Hậu tố -able tạo tính từ; sociable = thích ở cùng và trò chuyện với mọi người. Trái nghĩa: unsociable.
|
— |
|
/ˌʌnfəˈɡetəbl/
|
adj. |
không thể nào quên
Watching the sunrise over Fansipan was an unforgettable experience.
Ngắm bình minh trên đỉnh Fansipan là một trải nghiệm không thể nào quên.
Chi tiếtĐồng nghĩamemorable
Cụm hay dùngan unforgettable experience
Họ từforget (v.)forgettable (adj.)
un- + "forget" + -able. Đôi khi dạng phủ định (un-...-able) mới là từ hay dùng, chứ ít ai nói "forgettable".
|
— |
|
/ˌʌnbɪˈliːvəbl/
|
adj. |
khó tin, không thể tin
It is an unbelievable story, but every word of it is true.
Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.
Chi tiếtĐồng nghĩaincredible
Cụm hay dùngan unbelievable story
Họ từbelieve (v.)believable (adj.)
un- + "believe" + -able → điều rất khó tin. Dạng phủ định thường dùng hơn "believable".
|
— |
|
/ˈkʌləfl/
|
adj. |
nhiều màu sắc, sặc sỡ
The market was full of colourful fruit and flowers.
Khu chợ đầy những loại trái cây và hoa nhiều màu sắc.
Chi tiếtĐồng nghĩabrightvivid
Cụm hay dùnga colourful room
Họ từcolour (n.)
Danh từ "colour" + hậu tố -ful → "đầy/nhiều (danh từ)". Viết -ful chỉ một chữ l.
|
— |
|
/ˈhelpfl/
|
adj. |
hữu ích, hay giúp đỡ
The staff at the hotel were friendly and very helpful.
Nhân viên khách sạn thân thiện và rất nhiệt tình giúp đỡ.
Chi tiếtĐồng nghĩausefulsupportive
Cụm hay dùnga helpful person
Họ từhelp (v.)help (n.)
Động từ "help" + -ful → "giúp ích nhiều". Lưu ý viết -ful (NOT -full).
|
— |
|
/ˈpiːsfl/
|
adj. |
yên bình, thanh bình
The countryside is calm and peaceful in the early morning.
Vùng quê yên ả và thanh bình vào sáng sớm.
Chi tiếtĐồng nghĩacalmquiet
Cụm hay dùnga peaceful place
Họ từpeace (n.)
Danh từ "peace" + -ful → "đầy sự yên bình, tĩnh lặng".
|
— |
|
/ˈjuːsfl/
|
adj. |
có ích, hữu dụng
A good dictionary is a useful tool for learning English.
Một cuốn từ điển tốt là công cụ hữu ích để học tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩahelpfulhandy
Cụm hay dùnga useful tool
Họ từuse (v.)useless (adj.)
Động từ "use" + -ful → "có nhiều công dụng". Trái nghĩa dùng hậu tố -less: useless.
|
— |
|
/ˈjuːsləs/
|
adj. |
vô dụng, vô ích
This old phone is useless now because the battery is dead.
Chiếc điện thoại cũ này giờ vô dụng vì pin đã hỏng.
Chi tiếtĐồng nghĩaworthless
Cụm hay dùngcompletely useless
Họ từuse (n.)useful (adj.)
Danh từ "use" + hậu tố -less → "không có (danh từ)". Hậu tố -less là trái nghĩa của -ful.
|
— |
|
/ˈpeɪnfl/
|
adj. |
đau đớn, gây đau
The injection was a bit painful, but it was over quickly.
Mũi tiêm hơi đau một chút, nhưng qua nhanh thôi.
Chi tiếtĐồng nghĩasore
Cụm hay dùnga painful injection
Họ từpain (n.)painless (adj.)
Danh từ "pain" + -ful → "gây đau". Trái nghĩa dùng -less: painless (không đau).
|
— |
|
/ˈkeəfl/
|
adj. |
cẩn thận, thận trọng
Be careful — the pavement is wet and slippery.
Cẩn thận nhé — vỉa hè ướt và trơn đấy.
Chi tiếtĐồng nghĩacautious
Cụm hay dùnga careful driver
Họ từcare (n.)careless (adj.)
Danh từ "care" + -ful → "đầy sự cẩn trọng". Lưu ý viết -ful (NOT -full).
|
— |
|
/ˈkeələs/
|
adj. |
bất cẩn, cẩu thả
He made several careless mistakes because he rushed the test.
Cậu ấy mắc mấy lỗi cẩu thả vì làm bài kiểm tra vội vàng.
Chi tiếtĐồng nghĩasloppy
Cụm hay dùnga careless mistake
Họ từcare (n.)careful (adj.)
Danh từ "care" + hậu tố -less → "thiếu sự cẩn thận". -less nghĩa "không có", trái với -ful.
|
— |
|
/ˈfeɪməs/
|
adj. |
nổi tiếng
Hoi An is famous for its old streets and lanterns.
Hội An nổi tiếng với những con phố cổ và những chiếc đèn lồng.
Chi tiếtĐồng nghĩawell-known
Cụm hay dùngfamous for sth
Họ từfame (n.)
Danh từ "fame" + hậu tố -ous → tính từ. Hậu tố -ous nghĩa "có tính chất / đầy (danh từ)".
|
— |
|
/əˈtræktɪv/
|
adj. |
hấp dẫn, cuốn hút
They offered an attractive price, so we booked the tour.
Họ đưa ra một mức giá hấp dẫn nên chúng tôi đặt tour luôn.
Chi tiếtĐồng nghĩaappealing
Cụm hay dùngan attractive offer
Họ từattract (v.)attraction (n.)
Động từ "attract" + hậu tố -ive → tính từ. Hậu tố -ive nghĩa "có xu hướng/tính chất (làm gì)".
|
— |
Đang tải...