Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reasonable

/ˈriːznəbl/ B1

Nghĩa

hợp lý (giá cả, quyết định) adj.

Định nghĩa · Fair and sensible in price or decision.

“The food here is tasty and the prices are reasonable.”Đồ ăn ở đây ngon mà giá cả cũng hợp lý.

Đồng nghĩa fairsensible
Cụm hay dùng a reasonable price

Ghi chú · Danh từ "reason" + -able → "hợp lẽ, không quá đáng". Trái nghĩa: unreasonable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...