Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › reliable

reliable

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
đáng tin cậy
UK /rɪˈlaɪəbl/ · US /rɪˈlaɪəbl/
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
→ Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Đồng nghĩa
dependabletrustworthy
Collocations
reliable information
Họ từ
rely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...