Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reliable

/rɪˈlaɪəbl/ B1

Nghĩa

đáng tin cậy adj.

Định nghĩa · Able to be trusted or depended on.

“We need a reliable car for the long trip to Da Lat.”Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.

Đồng nghĩa dependabletrustworthy
Cụm hay dùng reliable information

Ghi chú · Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...