Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › traditional

traditional

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
truyền thống, cổ truyền
UK /trəˈdɪʃənl/ · US /trəˈdɪʃənl/
On Tet, many people wear traditional clothes such as ao dai.
→ Vào dịp Tết, nhiều người mặc trang phục truyền thống như áo dài.
Đồng nghĩa
customary
Collocations
traditional clothestraditional food
Họ từ
tradition (n.)
Danh từ "tradition" + -al → "theo phong cách có từ lâu đời". VD: traditional clothes = trang phục truyền thống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...