traditional
/trəˈdɪʃənl/ B1
Nghĩa
truyền thống, cổ truyền
adj.
Định nghĩa · Related to customs or long-held practices.
“On Tet, many people wear traditional clothes such as ao dai.”Vào dịp Tết, nhiều người mặc trang phục truyền thống như áo dài.
Ghi chú · Danh từ "tradition" + -al → "theo phong cách có từ lâu đời". VD: traditional clothes = trang phục truyền thống.