Kho từ › Khoảng cách, kích thước và cỡ › size

size

B1 n. 📁 Khoảng cách, kích thước và cỡ EVU-PI
cỡ, kích cỡ
UK /saɪz/ · US /saɪz/
What size shoes do you take?
→ Bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
The two rooms are about the same size.→ Hai căn phòng gần như cùng cỡ.
Collocations
the same sizea large size
Nói chung về to/nhỏ. Có nhiều tính từ mô tả cỡ: huge, tiny, narrow...

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...