narrow
/ˈnærəʊ/ B1
Nghĩa
hẹp
adj.
Định nghĩa · Not wide; limited in width.
“It was a very narrow road, too small for a bus.”Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.
Họ từ
narrowness (n.)
Ghi chú · Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.