Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

narrow

/ˈnærəʊ/ B1

Nghĩa

hẹp adj.

Định nghĩa · Not wide; limited in width.

“It was a very narrow road, too small for a bus.”Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.

Họ từ narrowness (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...