Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yard

/jɑːd/ B1

Nghĩa

thước Anh (đơn vị đo ≈ 0,9 m) n.

Định nghĩa · A unit of measurement equal to about 0.9 meters.

“The shop is about a hundred yards up the road.”Cửa hàng cách khoảng một trăm thước phía trên con đường.

Ghi chú · 1 yard ≈ gần 1 mét. Đơn vị đo chiều dài cũ của Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...