height
/haɪt/ B1
Nghĩa
chiều cao
n.
Định nghĩa · The measurement of how tall something is.
“What's the height of that wall?”Bức tường kia cao bao nhiêu?
Họ từ
high (adj.)tall (adj.)
Ghi chú · Hỏi: "How high is it?" hoặc "How tall...?". Chú ý phát âm /haɪt/.