Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

away

/əˈweɪ/ B1

Nghĩa

cách (xa), ở cách adv.

Định nghĩa · At a distance from a place or person.

“The bus station is only five minutes away from my house.”Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.

“The nearest hospital is about a mile away.”Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.

Cụm hay dùng a mile awayfar away

Ghi chú · Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...