Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at least

/ət ˈliːst/ B1

Nghĩa

ít nhất (là) phr.

Định nghĩa · Not less than a specified amount or number.

“It's at least ten kilometres to the next petrol station.”Còn ít nhất mười ki-lô-mét nữa mới tới cây xăng tiếp theo.

Ghi chú · Không ít hơn con số nêu ra (not less than). Trái nghĩa "at most".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...