Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mile

/maɪl/ B1

Nghĩa

dặm (đơn vị đo ≈ 1,6 km) n.

Định nghĩa · A unit of distance equal to about 1.6 kilometers.

“We walked about three miles along the beach that morning.”Sáng đó chúng tôi đi bộ khoảng ba dặm dọc bãi biển.

Ghi chú · 1 mile ≈ 1,6 km. Người Anh hay dùng "miles" cho khoảng cách đường dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...