distance
/ˈdɪstəns/ B1
Nghĩa
khoảng cách
n.
Định nghĩa · The amount of space between two points.
“The distance from Hanoi to Hai Phong is about 120 kilometres.”Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 120 ki-lô-mét.
Cụm hay dùng
a long distancethe distance between
Họ từ
distant (adj.)
Ghi chú · Hỏi khoảng cách bằng "How far...?" (bao xa). Đo bằng km hoặc miles.