Kho từ › Giao thông › queue

queue

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
hàng người xếp hàng chờ
UK /kjuː/ · US /kjuː/
There was a long queue for tickets at the train station.
→ Có một hàng dài người xếp hàng mua vé ở nhà ga.
I had to wait in a queue for twenty minutes to get on the bus.→ Tôi phải xếp hàng chờ hai mươi phút mới lên được xe buýt.
Đồng nghĩa
line
Collocations
wait in a queuea long queuejoin the queue
Anh-Anh 'queue'; Anh-Mỹ 'line'. 'wait in a queue' = đứng xếp hàng. Cũng là động từ: 'queue up'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...