Kho từ › Giao thông › lorry

lorry

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
xe tải
UK /ˈlɒri/ · US /ˈlɒri/
A big lorry blocked the narrow road for almost an hour.
→ Một chiếc xe tải lớn chắn con đường hẹp gần cả tiếng đồng hồ.
The lorry was carrying vegetables to the market in Da Lat.→ Chiếc xe tải đang chở rau ra chợ ở Đà Lạt.
Đồng nghĩa
truck
Anh-Anh dùng 'lorry'; Anh-Mỹ dùng 'truck'. Hai từ nghĩa như nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...