van
/væn/ A2
Nghĩa
xe van, xe tải nhỏ (chở hàng/người)
n.
Định nghĩa · A small vehicle for carrying goods or people.
“The delivery van dropped off my parcel this afternoon.”Chiếc xe van giao hàng đã đưa bưu kiện của tôi vào chiều nay.
“They moved all their furniture in a small van.”Họ chuyển toàn bộ đồ đạc bằng một chiếc xe van nhỏ.
Cụm hay dùng
a delivery vana moving van
Ghi chú · Nhỏ hơn 'lorry/truck', thường dùng giao hàng hoặc chở đồ.