Kho từ › Giao thông › van

van

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
xe van, xe tải nhỏ (chở hàng/người)
UK /væn/ · US /væn/
The delivery van dropped off my parcel this afternoon.
→ Chiếc xe van giao hàng đã đưa bưu kiện của tôi vào chiều nay.
They moved all their furniture in a small van.→ Họ chuyển toàn bộ đồ đạc bằng một chiếc xe van nhỏ.
Collocations
a delivery vana moving van
Nhỏ hơn 'lorry/truck', thường dùng giao hàng hoặc chở đồ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...