Kho từ › Giao thông › bus

bus

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
xe buýt
UK /bʌs/ · US /bʌs/
I take the bus to the office every morning to avoid the traffic.
→ Sáng nào tôi cũng đi xe buýt đến văn phòng để tránh kẹt xe.
The number 8 bus stops right in front of my house.→ Xe buýt số 8 dừng ngay trước nhà tôi.
Collocations
take the busget on the busa bus route
Đi bằng xe buýt: 'by bus' hoặc 'take/catch/get the bus'. Người lái: bus driver.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...