Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vehicle

/ˈviːəkl/ A2

Nghĩa

phương tiện giao thông (từ chung cho các loại xe) n.

Định nghĩa · A general term for any type of transport.

“Every vehicle has to slow down near the school gate in Hanoi.”Mọi phương tiện đều phải giảm tốc độ gần cổng trường ở Hà Nội.

“A bus is a large vehicle that carries many passengers.”Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều hành khách.

Đồng nghĩa means of transport

Ghi chú · 'Vehicle' là từ chung cho mọi loại xe chạy trên đường. Chú ý phát âm: chữ 'h' câm, đọc /ˈviːəkl/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...