vehicle
Nghĩa
Định nghĩa · A general term for any type of transport.
“Every vehicle has to slow down near the school gate in Hanoi.”Mọi phương tiện đều phải giảm tốc độ gần cổng trường ở Hà Nội.
“A bus is a large vehicle that carries many passengers.”Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều hành khách.
Ghi chú · 'Vehicle' là từ chung cho mọi loại xe chạy trên đường. Chú ý phát âm: chữ 'h' câm, đọc /ˈviːəkl/.