Kho từ › Giao thông › vehicle

vehicle

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
phương tiện giao thông (từ chung cho các loại xe)
UK /ˈviːəkl/ · US /ˈviːəkl/
Every vehicle has to slow down near the school gate in Hanoi.
→ Mọi phương tiện đều phải giảm tốc độ gần cổng trường ở Hà Nội.
A bus is a large vehicle that carries many passengers.→ Xe buýt là một phương tiện lớn chở được nhiều hành khách.
Đồng nghĩa
means of transport
Collocations
a motor vehiclepark a vehicle
'Vehicle' là từ chung cho mọi loại xe chạy trên đường. Chú ý phát âm: chữ 'h' câm, đọc /ˈviːəkl/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...