Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bicycle

/ˈbaɪsɪkl/ A2

Nghĩa

xe đạp n.

Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by pedaling.

“My grandmother still rides her bicycle to the market every day.”Bà tôi vẫn đạp xe đạp ra chợ mỗi ngày.

“Riding a bicycle is a cheap and healthy way to travel.”Đi xe đạp là cách di chuyển vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.

Đồng nghĩa bike

Ghi chú · Dạng nói thân mật: 'bike'. Người đi xe đạp: cyclist.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...