bicycle
/ˈbaɪsɪkl/ A2
Nghĩa
xe đạp
n.
Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by pedaling.
“My grandmother still rides her bicycle to the market every day.”Bà tôi vẫn đạp xe đạp ra chợ mỗi ngày.
“Riding a bicycle is a cheap and healthy way to travel.”Đi xe đạp là cách di chuyển vừa rẻ vừa tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩa
bike
Cụm hay dùng
ride a bicyclea mountain bicycle
Ghi chú · Dạng nói thân mật: 'bike'. Người đi xe đạp: cyclist.