Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coach

/kəʊtʃ/ A2

Nghĩa

xe khách (chạy đường dài) n.

Định nghĩa · A long-distance bus for traveling between cities.

“We went from Hanoi to Sa Pa by coach, and it took about five hours.”Chúng tôi đi từ Hà Nội lên Sa Pa bằng xe khách, mất khoảng năm tiếng.

“A coach is more comfortable than a city bus for long journeys.”Xe khách thoải mái hơn xe buýt thành phố cho những chuyến đi dài.

Ghi chú · 'Coach' = xe khách đường dài (khác 'bus' chạy trong thành phố). 'coach' còn nghĩa 'huấn luyện viên'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...